hong hóng

Học thuật
Thân thiện
hong hóng

Mắt cô bé hong hóng nhìn vào cửa hàng bánh kẹo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mong chờ một cách khát khao, nóng lòng chờ đợi: Trạng thái tâm lý háo hức, sốt ruột, mong mỏi một điều đó sắp xảy ra hoặc sắp được biết đến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cả lớp ngồi hong hóng chờ thầy giáo công bố kết quả thi.
    • Đám trẻ con hong hóng nhìn vào bánh đang nướng.
    • Anh ấy có vẻ mặt hong hóng chờ đợi tin nhắn hồi âm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hong hóng chờ đợi": Cụm từ nhấn mạnh sự chờ đợi đầy háo hức.

    • Khán giả hong hóng chờ đợi màn trình diễn của ca thần tượng.
  • Dùng để miêu tả dáng vẻ, ánh mắt thể hiện sự mong đợi.

    • Ánh mắt hong hóng của cậu khi nhìn gói quà.
Biến thể từ gần giống
  • Hóng (động từ): Chờ đợi, mong ngóng (thường đi kèm với sự tò mò). Đây từ gốc tạo nên từ láy "hong hóng".

    • Cả xóm đang hóng chuyện nhà ấy.
  • Háo hức (tính từ): cảm giác mong đợi, nôn nao sắp được một điều mình yêu thích. (Từ đồng nghĩa gần nhất).

  • Nóng lòng (tính từ): Muốn một điều đó xảy ra ngay, không kiên nhẫn chờ đợi.
Từ đồng nghĩa
  • Háo hức: Mong đợi, nôn nao.
  • Nôn nóng: Sốt ruột, không yên lòng khi chờ đợi.
  • Khát khao chờ đợi: Mong chờ với niềm khao khát mãnh liệt.
Lưu ý sử dụng
  • "Hong hóng" một từ láy, mang sắc thái biểu cảm rất , thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, hành chính.
  • Từ này thường miêu tả trạng thái tâm lý hoặc biểu hiện ra bên ngoài (nét mặt, cử chỉ) của một người hoặc một nhóm người.
hong hóng

Mắt cô bé hong hóng nhìn vào cửa hàng bánh kẹo.

  1. Mong chờ một cách khát khao.

Từ chứa "hong hóng"